[Guide] Yu-Gi-Oh Forbidden Memories: Cách dung hợp các lá bài

Phụng Sồ |

Yu-Gi-Oh Forbidden Memories hay còn gọi là Yu Gi PS1 là một tựa game từng làm điên đảo game thủ Việt với hệ thống lá bài dung hợp cực độc đáo.

Dưới đây là cách dung hợp tất cả các lá bài trong game của ba tác giả Steve Kalynuik, Dylan Birtolo và Miguel Balauag.

Quy tắc chung

Các lá bài trong Yu-Gi-Oh được chia thành các thuộc tính như Thú (Animal), Rồng (Dragon), Nước (Aqua) và vì thế nó tuân thủ một số quy tắc dung hợp như sau với điều kiện hai là bài đem đi dung hợp có Att/Def thấp hơn lá bài dung hợp ra:

(Nếu quá dài, bạn có thể bỏ qua để đọc phần những cách kết hợp đơn giản để tạo ra lá bài mạnh)

[Animal] + [Female] = Nekogal #2 (1900/2000)

[Animal] + [Machine] = Giga-Tech Wolf (1200/1400) hoặc Dice Armadillo (1650/1800)

[Animal] + [Plant] = Flower Wolf (1800/1400)

[Animal] + [Pyro] = Flame Cerebrus (2100/1800)

[Animal] + [Warrior] = Tiger Axe (1300/1100)

[Aqua] + [Dragon] = Spike Seadra (1600/1300) hoặc Kairyu-Shin (1800/1500) hoặc Sea King Dragon (2000/1700) (chỉ xuất hiện khi dung hợp với Turtle)

[Aqua] + Ground Attacker Bugroth (1500/1000) = Amphibious Bugroth (1850/1300)

[Aqua] + Kappa Avenger (1200/900) = Hyosube (1500/900)

[Aqua] + Psychic Kappa (400/1000) = Hyosube (1500/900)

[Aqua] + [Thunder] = Bolt Escargot (1400/1500)

[Beast] + [Fish] = Tatsunootoshigo (1350/1600) hoặc Rare Fish (1500/1200) hoặc Marine Beast (1700/1600)

[Beast] + Larvas (800/1000) = Mon Larvas (1300/1400)

[Beast] + [Special-A] = Garvas (2000/1700) (xem phía dưới để biết Special-A gồm những lá bài nào)

[Beast] + [Thunder] = Tripwire Beast (1200/1300)

[Beast] + [Turtle] = Turtle Tiger (1000/1500)

[Guide] Yu-Gi-Oh Forbidden Memories: Cách dung hợp các lá bài - ảnh 1

[Dark Magic] + [Dragon] = Blackland Fire Dragon (1500/800)

[Dark Magic] + [Elf] = Dark Elf (2000/800)

[Dark Spellcaster] + [Jar] = Ushi Oni (2150/1950)

[Dark Spellcaster] + [Machine] = Disk Magician (1350/1000)

[Dark Spellcaster] + Ryu-Kishin (1000/500) = Ryu-Kishin Powered (1600/1200)

[Dinosaur] + [Machine] = Cyber Saurus (1800/1400)

[Dragon] + [Aqua] = Spike Seadra (1600/1300) hoặc Kairyu-Shin (1800/1500) hoặc Sea King Dragon (2000/1700) (chỉ xuất hiện khi dung hợp với Turtle)

[Dragon] + [Dark Magic] = Blackland Fire Dragon (1500/800)

[Dragon] + [Special-B] = Koumori Dragon (1500/1200) (xem phía dưới để biết Special-B gồm những lá bài nào)

[Dragon] + [Machine] = Metal Dragon (1850/1700)

[Dragon] + [Plant] = B. Dragon Jungle King (2100/1800)

[Dragon] + [Rock] = Stone D. (2000/2300)

[Dragon] + [Thunder] = Thunder Dragon (1600/1500) hoặc Twin-Headed Thunder Dragon (2800/2100)

[Dragon] + Time Wizard (500/400) = Thousand Dragon (2400/2000)

[Dragon] + [Warrior] = Dragon Statue (1100/900) hoặc Dragoness the Wicked Knight (1200/900) hoặc D. Human (1300/1100) hoặc Sword Arm of Dragon (1750/2030)

[Dragon] + [Zombie] = Dragon Zombie (1600/0) hoặc Skelgon (1700/1900) hoặc Curse of Dragon (2000/1500)

[Elf] + [Dark Magic] = Dark Elf (2000/800)

[Elf] + [Special-C] = Mystical Elf (800/2000) (xem phía dưới để biết Special-C gồm những lá bài nào)

[Elf] + [Warrior] = Celtic Guardian (1400/1200)

[Fairy] + [Female] = Dark Witch (1800/1700)

[Fairy] + Hibikime (1450/1000) = Musician King (1750/1500)

[Fairy] + Sonic Maid (1200/900) = Musician King (1750/1500)

[Female] + [Animal] = Nekogal #2 (1900/2000)

[Female] + [Fairy] = Dark Witch (1800/1700)

[Female] + [Fish] = Ice Water (1150/900) hoặc Enchanting Mermaid (1200/900) hoặc Amazon of the Seas (1300/1400)

[Female] + [Plant] = Queen of Autumn Leaves (1800/1500)

[Female] + [Rock] = Mystical Sand (2100/1700)

[Fiend] + Arlownay (800/1000) = Rose Spectre of Dunn (2000/1800)

[Fiend] + Fungi of the Musk (400/300) = Darkworld Thorns (1200/900)

[Fiend] + Job-change Mirror (800/1300) = Summoned Skull (2500/1200)

[Fiend] + Psychic Kappa (400/1000) = Kappa Avenger (1200/900)

[Fish] + [Beast] = Tatsunootoshigo (1350/1600) hoặc Rare Fish (1500/1200) hoặc Marine Beast (1700/1600)

[Fish] + [Female] = Ice Water (1150/900) hoặc Enchanting Mermaid (1200/900) hoặc Amazon of the Seas (1300/1400)

[Guide] Yu-Gi-Oh Forbidden Memories: Cách dung hợp các lá bài - ảnh 2

Sơ đồ khắc hệ trong Yu Gi Oh Forbidden Memories

[Fish] + Hoshiningen (500/700) = 7 Colored Fish (1800/800)

[Fish] + [Machine] = Misairuzame (1400/1600) hoặc Metal Fish (1600/1900)

[Fish] + Rainbow Flower (400/500) = 7 Colored Fish (1800/800)

[Fish] + [Warrior] = Wow Warrior (1250/900)

[Fish] + [Zombie] = Corroding Shark (1100/700)

[Insect] + Kuwagata (1250/1000) = Kwagar Hercules (1900/1700)

[Insect] + [Warrior] = Cockroach Knight (800/900)

[Jar] + [Dark Spellcaster] = Ushi Oni (2150/1950)

[Machine] + [Animal] = Giga-Tech Wolf (1200/1400) hoặc Dice Armadillo (1650/1800)

[Machine] + [Dark Spellcaster] = Disk Magician (1350/1000)

[Machine] + [Dinosaur] = Cyber Saurus (1800/1400)

[Machine] + [Dragon] = Metal Dragon (1850/1700)

[Machine] + [Fish] = Misairuzame (1400/1600) hoặc Metal Fish (1600/1900)

[Machine] + [Warrior] = Cyber Soldier (1500/1700)

[Plant] + [Animal] = Flower Wolf (1800/1400)

[Guide] Yu-Gi-Oh Forbidden Memories: Cách dung hợp các lá bài - ảnh 3

[Plant] + [Dragon] = B. Dragon Jungle King (2100/1800)

[Plant] + [Female] = Queen of Autumn Leaves (1800/1500)

[Plant] + [Pyro] = Firegrass (700/600)

[Plant] + [Reptile] = Snakeyashi (1000/1200)

[Plant] + [Warrior] = Bean Soldier (1400/1300)

[Plant] + [Zombie] = Wood Remains (1000/900) hoặc Pumpkin the King of Ghosts (1800/2000)

[Pyro] + [Animal] = Flame Cerebrus (2100/1800)

[Pyro] + Fiend Kraken (1200/1400) = Fire Kraken (1600/1500)

[Pyro] + [Plant] = Firegrass (700/600)

[Pyro] + [Rock] = Dissolverock (900/1000)

[Pyro] + [Turtle] = Giant Turtle Who Feeds on Flames (1400/1800)

[Pyro] + [Warrior] = Charubin the Fire Knight (1100/800) hoặc Flame Swordsman (1800/1600) hoặc Vermillion Sparrow (1900/1500)

[Pyro] + [WingedBeast] = Mavelus (1300/900) hoặc Crimson Sunbird (2300/1800)

[Pyro] + [Zombie] = Fire Reaper (700/500) hoặc Flame Ghost (1000/800)

[Reptile] + Clown Zombie (1350/0) = Soul Hunter (2200/1800)

[Reptile] + Crass Clown (1350/1400) = Soul Hunter (2200/1800)

[Reptile] + [Plant] = Snakeyashi (1000/1200)

[Reptile] + [Thunder] = Electric Lizard (850/800)

[Rock] + [Dragon] = Stone D. (2000/2300)

[Rock] + [Female] = Mystical Sand (2100/1700)

[Rock] + [Pyro] = Dissolverock (900/1000)

[Rock] + [Turtle] = Boulder Tortoise (1450/2200)

[Rock] + [Warrior] = Minomushi Warrior (1300/1200)

[Rock] + [Zombie] = Stone Ghost (1200/1000)

[Guide] Yu-Gi-Oh Forbidden Memories: Cách dung hợp các lá bài - ảnh 4

[Spellcaster] + Mystic Lamp (400/300) = Lord of Lamp (1400/1200)

[Spellcaster] + Spike Seadra (1600/1300) = Kaminari Attack (1900/1400)

[Spellcaster] + [Thunder] = The Immortal of Thunder (1500/1300) hoặc Kaminari Attack (1900/1400)

[Spellcaster] + [Turtle] = 30,000-Year White Turtle (1250/2100)

[Spellcaster] + [Zombie] = Magical Ghost (1300/1400)

[Thunder] + [Aqua] = Bolt Escargot (1400/1500)

[Thunder] + [Beast] = Tripwire Beast (1200/1300)

[Thunder] + [Dragon] = Thunder Dragon (1600/1500) hoặc Twin-Headed Thunder Dragon (2800/2100)

[Thunder] + [Reptile] = Electric Lizard (850/800)

[Thunder] + [Spellcaster] = The Immortal of Thunder (1500/1300) hoặc Kaminari Attack (1900/1400)

[Turtle] + [Beast] = Turtle Tiger (1000/1500)

[Turtle] + [Pyro] = Giant Turtle Who Feeds on Flames (1400/1800)

[Turtle] + [Rock] = Boulder Tortoise (1450/2200)

[Turtle] + [Spellcaster] = 30,000-Year White Turtle (1250/2100)

[Turtle] + [WingedBeast] = Turtle Bird (1900/1700)

[Warrior] + [Animal] = Tiger Axe (1300/1100)

[Warrior] + [Dragon] = Dragon Statue (1100/900) hoặc Dragoness the Wicked Knight (1200/900) hoặc D. Human (1300/1100) hoặc Sword Arm of Dragon (1750/2030)

[Warrior] + [Fish] = Wow Warrior (1250/900)

[Warrior] + [Insect] = Cockroach Knight (800/900)

[Warrior] + [Machine] = Cyber Soldier (1500/1700)

[Warrior] + [Plant] = Bean Soldier (1400/1300)

[Warrior] + [Pyro] = Charubin the Fire Knight (1100/800) hoặc Flame Swordsman (1800/1600) hoặc Vermillion Sparrow (1900/1500)

[Warrior] + [Rock] = Minomushi Warrior (1300/1200)

[Warrior] + The Judgement Hand (1400/700) = Judge Man (2200/1700)

[Warrior] + [Zombie] = Zombie Warrior (1200/900) hoặc Armored Zombie (1500/0)

[WingedBeast] + Boo Koo (650/500) = Spirit of the Books (1400/1200)

[WingedBeast] + Fiend Refrection #2 (1100/1400) = Fiend Refrection #1 (1300/1400)

[WingedBeast] + Job-change Mirror (800/1300) = Fiend Refrection #1 (1300/1400)

[WingedBeast] + [Pyro] = Mavelus (1300/900) hoặc Crimson Sunbird (2300/1800)

[WingedBeast] + Ryu-Kishin (1000/500) = Whiptail Crow (1650/1600)

[WingedBeast] + The Judgement Hand (1400/700) = Punished Eagle (2100/1800)

[WingedBeast] + [Turtle] = Turtle Bird (1900/1700)

[WingedBeast] + Wicked Mirror (700/600) = Fiend Refrection #1 (1300/1400)

[Zombie] + [Dragon] = Dragon Zombie (1600/0) hoặc Skelgon (1700/1900) hoặc Curse of Dragon (2000/1500)

[Zombie] + [Fish] = Corroding Shark (1100/700)

[Zombie] + Graveyard and the Hand of Invitation (700/900) = The Snake Hair (1500/1200)

[Zombie] + Mammoth Graveyard (1200/800) = Great Mammoth of Goldfine (2200/1800)

[Zombie] + [Plant] = Wood Remains (1000/900) hoặc Pumpkin the King of Ghosts (1800/2000)

[Zombie] + [Pyro] = Fire Reaper (700/500) hoặc Flame Ghost (1000/800)

[Zombie] + [Rock] = Stone Ghost (1200/1000)

[Zombie] + [Spellcaster] = Magical Ghost (1300/1400)

[Zombie] + [Warrior] = Zombie Warrior (1200/900) hoặc Armored Zombie (1500/0)

Bạn nên đọc:
[Guide] Yu-Gi-Oh Forbidden Memories: Cách dung hợp các lá bài
Yu-Gi-Oh Forbidden Memories hay còn gọi là Yu Gi PS1 là một tựa game từng làm điên đảo game thủ Việt với hệ thống lá bài dung hợp cực độc đáo.
Đột nhập căn phòng của cha đẻ Yu-Gi-Oh
Phòng làm việc của họa sĩ Kazuki Takahashi (tác giả manga Yu-Gi-Oh) cực hiện đại và xa hoa.

Những lá bài dung hợp phải nhớ

Bolt Escargot/Penguin + [Dragon>1800] = Twin-Headed Thunder Dragon (2800/2100)

Clown Zombie + [Reptile] = Soul Hunter (2200/1800)

Fungi of the Musk + [Fiend] = Darkworld Thorns (1200/900)

Key Mace + [Rock] = Mystical Sand (2100/1700)

Mammoth Graveyard + [Zombie] = Great Mammoth of Gold Fine (2200/1800)

Monsturtle + [Rock] = Boulder Tortoise (1450/2200)

Monsturtle + [Spellcaster] = 30,000 Year Old Turtle [?30,000 Year White Turtle (1250/2100)]

Sword Arm of Dragon + [Zombie] = Curse of Dragon (2000/1500)

Time Wizard + [Dragon<2400] = Thousand Dragon (2400/2000)

Phân loại các lá bài

Ngoại trừ những lá bài có chủng loại rõ ràng là Thú, Rồng, Zombie, vẫn có những lá bài thuộc dạng dung hợp đặc biệt và dưới đây là danh sách:

SPECIAL-A (gồm hầu hết các loại tiên có cánh khi dung hợp với thú tạo ra Gravas 2000/1700)

Ancient Brain | Angelwitch | Dancing Elf | Dark Witch | Fusionist | Happy Lover | Hourglass of Life | Lunar Queen Elzaim | Ocubeam | Petit Angel | Shining Friendship | Skelengel | Tenderness | Wing Egg Elf

SPECIAL-B (chưa rõ có điểm gì chung, dung hợp với Rồng để tạo ra Koumori Dragon 1500/1200)

Air Marmot of Nefariousness | Dark Rabbit | Embryonic Beast | Feral Imp | Gate Deeg | Gorgon Egg | Hiro's Shadow Scout | Hitotsu-me Giant | Horn Imp | Kuriboh | Lesser Dragon | Madjinn Gunn | Mammoth Graveyard | Meda Bat | Meotoko | Metal Guardian | Midnight Fiend | Mystery Hand | Needle Ball | Obese Marmot of Nefariousness | Sangan | Solitude | Tainted Wisdom | Terra the Terrible | The Drdek | Trial of Nightmares | Wicked Dragon with the Ersatz Head

SPECIAL-C (gồm các quân bài dung hợp với Elf để tạo ra Mystical Elf 800/2000)

Boo Koo | Hoshiningen | Hourglass of Life | Key Mace | Lucky Trinket | Lunar Queen Elzaim | Magician of Faith | Mystical Capture Chain | Petit Angel | Tenderness | Weather Control

SPECIAL-D (gồm nhiều loại có lông dung hợp với Bear Trap để tạo ra chổi lông gà Harpie's Feather
Duster)

Blue-winged Crown | Faith Bird | Harpie Lady | Mavelus | Monstrous Bird | Peacock | Punished Eagle | Skull Red Bird | Takuhee

 Bình luận của bạn !
Loading...

Tin cùng chuyên mục

Loading...

TIN MỚI

Loading...